Máy xét nghiệm huyết học Laser tự động 31 thông số 5 thành phần WBC
Model: OX-560
Hãng sx: Balio/ Pháp
Tính năng kỹ thuật :
*Tính năng kỹ thuật :
Phương pháp đo:
- Phương pháp Trở kháng điện cho RBC và PLT;
- Phương pháp so màu để xác định HGB;
- Phương pháp Laser để đo tế bào dòng chảy, xác định dữ liệu WBC.
Giao diện:
- Màn hình cảm ứng 10.4 inch TFT
- Đa ngôn ngữ : Anh, Trung, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nga
- Cổng giao tiếp : Cổng Lan giao thức HL7; 04 cổng USB; 01 cổng LAN
- Tích hợp máy in nhiệt 57mm và hỗ trợ kết nối máy in Laser ngoài và định dạng in khác nhau.
- Quản lí hóa chất/ thuốc thử: Bằng công nghệ RF Card.
Thông số đo:
- 31 thông số bao gồm 6 thông số nghiên cứu.
- 5 thành phần WBC.
- 3 biểu đồ WBC, RBC và PLT.
- 3 biểu đồ tán xạ Diff và thêm 1 biểu đồ BASO.
|
Các thông số bạch cầu |
||
|
WBC |
Total While Blood Cell Count |
Tổng số tế bào bạch cầu |
|
LYM% |
Lymphocytes percentage |
Tỷ lệ phầm trăm tế bào Lym |
|
LYM# |
Lymphocytes absolute |
Số lượng tế bào Lym |
|
NEU% |
Neutrophils |
Tỷ lệ tế bào WBC lớn. |
|
NEU# |
Neutrophils (absolute) |
Số lượng tế bào WBC lớn. |
|
MON% |
Monocytes percentage |
Tỷ lệ bạch cầu mono. |
|
MON# |
Monocytes absolute |
Số lượng bạch cầu mono. |
|
EOs% |
Eosinophils: % |
Tỷ lệ % bạch cầu ái toan |
|
EOs# |
Eosinophils absolute |
Số lượng bạch cầu ái toan |
|
BAS% |
% basophils: BASO% |
Tỷ lệ % bạch cầu ái kiềm |
|
BAS# |
Basophils absolute |
Số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
Các thông số của hồng cầu |
||
|
RBC |
Total Red Blood Celln Count |
Tổng số tế bào hồng cầu |
|
HGB |
Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin |
|
HCT |
Hematocrit |
Thể tích khối của hồng cầu |
|
MCV |
Mean Cell Volume of RBCs |
Thể tích trung bình của hồng cầu |
|
MCH |
Mean Cell HemMoglobin |
Hemoglobin trung bình |
|
MCHC |
Mean Cell Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin trung bình |
|
RDW-SD |
Red Blood Cells Distribution width percentage |
Độ phân bố hồng câu tuyệt đối |
|
RDW- CV |
|
Phần trăm độ rộng phân bố hồng cầu |
|
Các thông số của tiểu cầu |
||
|
PLT |
Total Platelet Count |
Tổng số tế bào tiểu cầu |
|
MPV |
Mean Platelet Volume |
Thể tích trung bình của tiểu cầu |
|
PDW |
Platelet Distribution Width |
Độ rộng phân bố tiểu cầu |
|
PCT |
Platelet Crit |
Thể tích khối của tiểu cầu |
|
LIC% |
|
Tỉ lệ % giới hạn nồng độ isorrheric. |
|
LIC# |
|
Số lượng giới hạn nồng độ isorrheric |
|
ALY% |
|
Tỉ lệ lympho không điển hình |
|
ALY# |
|
Số lượng lympho không điển hình |
|
P-LCR |
|
Tỉ lệ tiểu cầu có kích thước lớn (tính theo %) |
|
P-LCC |
|
Số lượng tiểu cầu có kích thước lớn |
|
NRBC%, |
Nucleated Red Blood Cell |
Tỉ lệ hồng cầu non |
|
NRBC# |
Nucleated Red Blood Cell |
Số lượng hồng cầu non |
Buồng đo :
- Buồng đo: Có 02 buồng đo riêng biệt
- Buồng đo RBC
- Buồng đo WBC
- Loại mẫu phân tích: 3 loại.
≤ 15µL Máu tĩnh mạch, máu mao mạch và máu pha loãng. Phù hợp để hỗ trợ xét nghiệm máu cho nhi khoa & lão khoa.
Tốc độ đo: 60 mẫu/h
Lưu trữ dữ liệu:
- Dữ liệu lưu trữ 100.000 kết quả & biểu đồ.
- Giao tiếp: 4 cổng USB và 1 cổng LAN giao thức HL7.
Máy xét nghiệm huyết học Laser tự động 31 thông số 5 thành phần WBC
Model: OX-560
Hãng sx: Balio/ Pháp
Tính năng kỹ thuật :
*Tính năng kỹ thuật :
Phương pháp đo:
- Phương pháp Trở kháng điện cho RBC và PLT;
- Phương pháp so màu để xác định HGB;
- Phương pháp Laser để đo tế bào dòng chảy, xác định dữ liệu WBC.
Giao diện:
- Màn hình cảm ứng 10.4 inch TFT
- Đa ngôn ngữ : Anh, Trung, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nga
- Cổng giao tiếp : Cổng Lan giao thức HL7; 04 cổng USB; 01 cổng LAN
- Tích hợp máy in nhiệt 57mm và hỗ trợ kết nối máy in Laser ngoài và định dạng in khác nhau.
- Quản lí hóa chất/ thuốc thử: Bằng công nghệ RF Card.
Thông số đo:
- 31 thông số bao gồm 6 thông số nghiên cứu.
- 5 thành phần WBC.
- 3 biểu đồ WBC, RBC và PLT.
- 3 biểu đồ tán xạ Diff và thêm 1 biểu đồ BASO.
|
Các thông số bạch cầu |
||
|
WBC |
Total While Blood Cell Count |
Tổng số tế bào bạch cầu |
|
LYM% |
Lymphocytes percentage |
Tỷ lệ phầm trăm tế bào Lym |
|
LYM# |
Lymphocytes absolute |
Số lượng tế bào Lym |
|
NEU% |
Neutrophils |
Tỷ lệ tế bào WBC lớn. |
|
NEU# |
Neutrophils (absolute) |
Số lượng tế bào WBC lớn. |
|
MON% |
Monocytes percentage |
Tỷ lệ bạch cầu mono. |
|
MON# |
Monocytes absolute |
Số lượng bạch cầu mono. |
|
EOs% |
Eosinophils: % |
Tỷ lệ % bạch cầu ái toan |
|
EOs# |
Eosinophils absolute |
Số lượng bạch cầu ái toan |
|
BAS% |
% basophils: BASO% |
Tỷ lệ % bạch cầu ái kiềm |
|
BAS# |
Basophils absolute |
Số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
Các thông số của hồng cầu |
||
|
RBC |
Total Red Blood Celln Count |
Tổng số tế bào hồng cầu |
|
HGB |
Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin |
|
HCT |
Hematocrit |
Thể tích khối của hồng cầu |
|
MCV |
Mean Cell Volume of RBCs |
Thể tích trung bình của hồng cầu |
|
MCH |
Mean Cell HemMoglobin |
Hemoglobin trung bình |
|
MCHC |
Mean Cell Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin trung bình |
|
RDW-SD |
Red Blood Cells Distribution width percentage |
Độ phân bố hồng câu tuyệt đối |
|
RDW- CV |
|
Phần trăm độ rộng phân bố hồng cầu |
|
Các thông số của tiểu cầu |
||
|
PLT |
Total Platelet Count |
Tổng số tế bào tiểu cầu |
|
MPV |
Mean Platelet Volume |
Thể tích trung bình của tiểu cầu |
|
PDW |
Platelet Distribution Width |
Độ rộng phân bố tiểu cầu |
|
PCT |
Platelet Crit |
Thể tích khối của tiểu cầu |
|
LIC% |
|
Tỉ lệ % giới hạn nồng độ isorrheric. |
|
LIC# |
|
Số lượng giới hạn nồng độ isorrheric |
|
ALY% |
|
Tỉ lệ lympho không điển hình |
|
ALY# |
|
Số lượng lympho không điển hình |
|
P-LCR |
|
Tỉ lệ tiểu cầu có kích thước lớn (tính theo %) |
|
P-LCC |
|
Số lượng tiểu cầu có kích thước lớn |
|
NRBC%, |
Nucleated Red Blood Cell |
Tỉ lệ hồng cầu non |
|
NRBC# |
Nucleated Red Blood Cell |
Số lượng hồng cầu non |
Buồng đo :
- Buồng đo: Có 02 buồng đo riêng biệt
- Buồng đo RBC
- Buồng đo WBC
- Loại mẫu phân tích: 3 loại.
≤ 15µL Máu tĩnh mạch, máu mao mạch và máu pha loãng. Phù hợp để hỗ trợ xét nghiệm máu cho nhi khoa & lão khoa.
Tốc độ đo: 60 mẫu/h
Lưu trữ dữ liệu:
- Dữ liệu lưu trữ 100.000 kết quả & biểu đồ.
- Giao tiếp: 4 cổng USB và 1 cổng LAN giao thức HL7.
Thông tin liên hệ
Địa chỉ VPGD: A8 Lô 19, KĐT Định Công, Phường Định Công, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
Hotline: 0914036868 - TEL: (8424) 36291370.
Email: info@tpcommedical.vn - tpcomhn@gmail.com













