Máy xét nghiệm huyết học tự động 29 thông số (25 thông số báo cáo, 4 thông số nghiên cứu):
Model: OX-580 Hãng sx: Balio/ Pháp
Tính năng kỹ thuật :
*Tính năng kỹ thuật :
Phương pháp đo:
- Tán xạ laser bán dẫn 3 góc, đo tế bào dòng chảy (WBC Diff).
- Phương pháp trở kháng (WBC - RBC - PLT).
- Cyanide Free (HGB).
Giao diện:
- Hệ thống tự động hoàn toàn: tự trộn mẫu, bộ chuyển mẫu tự động.
- Tự kiểm tra (tự kiểm tra trạng thái làm việc và tự phát hiện khối lượng thuốc thử).
- Tự động chạy lại kiểm tra, với các quy tắc chạy lại bên trong.
- Loại bỏ lỗi bằng một nút và chức năng chế độ chờ tự động
- Công nghệ WBC - RBC - PLT thông minh.
- Một loạt các cảnh báo bệnh lý và lên đến 20 phạm vi cảnh báo do người dùng xác định.
- Các mẫu tùy chỉnh in và tùy chỉnh báo cáo in theo yêu cầu
- Kết nối LIS hai chiều
- Quản lý QC và hiệu chuẩn
- Phần mềm điều khiển & quản lí trên nền tảng hệ điều hành Windown 7.
- Kết nối máy in ngoài
- Giao tiếp LIS 2 chiều.
- Quản lí hóa chất/ thuốc thử: Bằng công nghệ RF Card – Barcode
- OX - 580 cho phép chế độ đóng và mở nắp ống mẫu. Chức năng STAT có sẵn.
Tốc độ:
- 80 mẫu/ giờ (CBC+DIFF)
- Có thể nạp liên tục 60 mẫu.
- 90 mẫu/ giờ ở chế độ CBC
Thông số đo:
- 29 thông số bao gồm 25 thông số báo cáo và 4 thông số nghiên cứu, 1 biểu đồ tán xạ 3D, 3 biểu đồ tán xạ 2D, 3 biểu đồ đồ thi.
- Nhờ biểu đồ phân tán 3D, việc hiển thị lại kết quả của 5 phần chính xác hơn cho phép xác định tốt hơn các tế bào bình thường.
|
Các thông số bạch cầu |
||
|
WBC |
Total While Blood Cell Count |
Tổng số tế bào bạch cầu |
|
LYM% |
Lymphocytes percentage |
Tỷ lệ phầm trăm tế bào Lym |
|
LYM# |
Lymphocytes absolute |
Số lượng tế bào Lym |
|
NEU% |
Neutrophils |
Tỷ lệ tế bào WBC lớn. |
|
NEU# |
Neutrophils (absolute) |
Số lượng tế bào WBC lớn. |
|
MON% |
Monocytes percentage |
Tỷ lệ bạch cầu mono. |
|
MON# |
Monocytes absolute |
Số lượng bạch cầu mono. |
|
EOs% |
Eosinophils: % |
Tỷ lệ % bạch cầu ái toan |
|
EOs# |
Eosinophils absolute |
Số lượng bạch cầu ái toan |
|
BAS% |
% basophils: BA O% |
Tỷ lệ % bạch cầu ái kiềm |
|
BAS# |
Basophils asolute |
Số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
Các thông số của hồng cầu |
||
|
RBC |
Total Red Blood Celln Count |
Tổng số tế bào hồng cầu |
|
HGB |
Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin |
|
HCT |
Hematocrit |
Thể tích khối của hồng cầu |
|
CV |
Mean Cell Volume of RBCs |
Thể tíc trung bình của hồng cầu |
|
MCH |
Mean Cell HemMoglobin |
Hemoglobin trung bình |
|
MCHC |
Mean Cell Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin trung bình |
|
RDW-SD |
Red Blood Cells Distribution width percentage |
Độ phân bố hồng câu tuyệt đối |
|
RDW- CV |
|
Phần trăm độ rộng phân ố hồng cầu |
|
Các thông số của tiểu cầu |
||
|
PLT |
Total Platelet Count |
Tổng số tế bào tiểu cầu |
|
MPV |
Mean Platelet Volume |
Thể tích trung bình của tiểu cầu |
|
PDW |
Platelet Distribution Width |
Độ rộng phân bố tiểu cầu |
|
PCT |
Platelet Cri |
Thể tích khối của tiểu cầu |
|
P-LCR |
Platelet Larger cell ratio |
Tỷ lệ tiểu cầu có kích thước lớn |
|
P-LCC |
Platelet-Large Cel Count |
Số lượng tiểu cầu có kích thước lớn |
|
LIC% |
|
Tỉ lệ % giới hạn nồng độ isorrheric. |
|
LIC# |
|
Số lượng giới hạn nồng độ isorrheric |
|
AL % |
|
Tỉ lệ lympho không điển hình |
|
ALY# |
|
Số lượng lympho không điển hình |
Loại mẫu phân tích: 3 loại.
Máu tĩnh mạch, máu mao mạch và được pha loãng trước.
Thể tích hút mẫu: ≤ 20µL.
Lưu trữ dữ liệu:
- Dữ liệu lưu trữ 100.000 kết quả.
Máy xét nghiệm huyết học tự động 29 thông số (25 thông số báo cáo, 4 thông số nghiên cứu):
Model: OX-580 Hãng sx: Balio/ Pháp
Tính năng kỹ thuật :
*Tính năng kỹ thuật :
Phương pháp đo:
- Tán xạ laser bán dẫn 3 góc, đo tế bào dòng chảy (WBC Diff).
- Phương pháp trở kháng (WBC - RBC - PLT).
- Cyanide Free (HGB).
Giao diện:
- Hệ thống tự động hoàn toàn: tự trộn mẫu, bộ chuyển mẫu tự động.
- Tự kiểm tra (tự kiểm tra trạng thái làm việc và tự phát hiện khối lượng thuốc thử).
- Tự động chạy lại kiểm tra, với các quy tắc chạy lại bên trong.
- Loại bỏ lỗi bằng một nút và chức năng chế độ chờ tự động
- Công nghệ WBC - RBC - PLT thông minh.
- Một loạt các cảnh báo bệnh lý và lên đến 20 phạm vi cảnh báo do người dùng xác định.
- Các mẫu tùy chỉnh in và tùy chỉnh báo cáo in theo yêu cầu
- Kết nối LIS hai chiều
- Quản lý QC và hiệu chuẩn
- Phần mềm điều khiển & quản lí trên nền tảng hệ điều hành Windown 7.
- Kết nối máy in ngoài
- Giao tiếp LIS 2 chiều.
- Quản lí hóa chất/ thuốc thử: Bằng công nghệ RF Card – Barcode
- OX - 580 cho phép chế độ đóng và mở nắp ống mẫu. Chức năng STAT có sẵn.
Tốc độ:
- 80 mẫu/ giờ (CBC+DIFF)
- Có thể nạp liên tục 60 mẫu.
- 90 mẫu/ giờ ở chế độ CBC
Thông số đo:
- 29 thông số bao gồm 25 thông số báo cáo và 4 thông số nghiên cứu, 1 biểu đồ tán xạ 3D, 3 biểu đồ tán xạ 2D, 3 biểu đồ đồ thi.
- Nhờ biểu đồ phân tán 3D, việc hiển thị lại kết quả của 5 phần chính xác hơn cho phép xác định tốt hơn các tế bào bình thường.
|
Các thông số bạch cầu |
||
|
WBC |
Total While Blood Cell Count |
Tổng số tế bào bạch cầu |
|
LYM% |
Lymphocytes percentage |
Tỷ lệ phầm trăm tế bào Lym |
|
LYM# |
Lymphocytes absolute |
Số lượng tế bào Lym |
|
NEU% |
Neutrophils |
Tỷ lệ tế bào WBC lớn. |
|
NEU# |
Neutrophils (absolute) |
Số lượng tế bào WBC lớn. |
|
MON% |
Monocytes percentage |
Tỷ lệ bạch cầu mono. |
|
MON# |
Monocytes absolute |
Số lượng bạch cầu mono. |
|
EOs% |
Eosinophils: % |
Tỷ lệ % bạch cầu ái toan |
|
EOs# |
Eosinophils absolute |
Số lượng bạch cầu ái toan |
|
BAS% |
% basophils: BA O% |
Tỷ lệ % bạch cầu ái kiềm |
|
BAS# |
Basophils asolute |
Số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
Các thông số của hồng cầu |
||
|
RBC |
Total Red Blood Celln Count |
Tổng số tế bào hồng cầu |
|
HGB |
Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin |
|
HCT |
Hematocrit |
Thể tích khối của hồng cầu |
|
CV |
Mean Cell Volume of RBCs |
Thể tíc trung bình của hồng cầu |
|
MCH |
Mean Cell HemMoglobin |
Hemoglobin trung bình |
|
MCHC |
Mean Cell Hemoglobin Concentration |
Nồng độ hemoglobin trung bình |
|
RDW-SD |
Red Blood Cells Distribution width percentage |
Độ phân bố hồng câu tuyệt đối |
|
RDW- CV |
|
Phần trăm độ rộng phân ố hồng cầu |
|
Các thông số của tiểu cầu |
||
|
PLT |
Total Platelet Count |
Tổng số tế bào tiểu cầu |
|
MPV |
Mean Platelet Volume |
Thể tích trung bình của tiểu cầu |
|
PDW |
Platelet Distribution Width |
Độ rộng phân bố tiểu cầu |
|
PCT |
Platelet Cri |
Thể tích khối của tiểu cầu |
|
P-LCR |
Platelet Larger cell ratio |
Tỷ lệ tiểu cầu có kích thước lớn |
|
P-LCC |
Platelet-Large Cel Count |
Số lượng tiểu cầu có kích thước lớn |
|
LIC% |
|
Tỉ lệ % giới hạn nồng độ isorrheric. |
|
LIC# |
|
Số lượng giới hạn nồng độ isorrheric |
|
AL % |
|
Tỉ lệ lympho không điển hình |
|
ALY# |
|
Số lượng lympho không điển hình |
Loại mẫu phân tích: 3 loại.
Máu tĩnh mạch, máu mao mạch và được pha loãng trước.
Thể tích hút mẫu: ≤ 20µL.
Lưu trữ dữ liệu:
- Dữ liệu lưu trữ 100.000 kết quả.
Thông tin liên hệ
Địa chỉ VPGD: A8 Lô 19, KĐT Định Công, Phường Định Công, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
Hotline: 0914036868 - TEL: (8424) 36291370.
Email: info@tpcommedical.vn - tpcomhn@gmail.com













